tiềm ẩn

tiềm ẩn

Mối nguy hiểm tiềm ẩn trong tình huống này.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Nấp kín, giấu kín, không lộ ra ngoài: "tiềm ẩn" chỉ trạng thái của một sự vật, hiện tượng, hay phẩm chất tồn tại một cách kín đáo, chưa bộc lộ ra bên ngoài, nhưng khả năng xuất hiện hoặc phát triển trong tương lai.
    • Ẩn náu, chờ cơ hội: Trong một số ngữ cảnh, "tiềm ẩn" mang nghĩa là tồn tạidạng tiềm năng, sẵn sàng bộc phát khi điều kiện thích hợp.
  2. Tính từ:

    • tính chất ẩn giấu, chưa bộc lộ: Dùng để mô tả những yếu tố, nguy cơ, hay khả năng tồn tại một cách không rõ ràng, cần được phát hiện hoặc nhận biết.
    • khả năng xảy ra nhưng chưa thấy : "tiềm ẩn" thường được dùng để nói về những rủi ro, nguy hiểm, hay cơ hội chưa hiện hữu nhưng có thể trở thành hiện thực.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nguy cơ thiên tai luôn tiềm ẩn trong vùng này. (Nguy cơ thiên tai luôn tồn tại một cách kín đáo, chưa bộc lộ trong vùng này.)
    • Tài năng của ấy tiềm ẩn từ lâu, nay mới được phát hiện. (Tài năng của ấy đã ẩn giấu từ lâu, đến nay mới được khám phá.)
  • Tính từ:

    • Đó một mối nguy hiểm tiềm ẩn. (Đó một mối nguy hiểm tồn tại dưới dạng ẩn giấu, chưa lộ diện.)
    • Dự án này nhiều cơ hội tiềm ẩn. (Dự án này chứa đựng nhiều cơ hội chưa được khai thác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiềm ẩn rủi ro": chỉ những rủi ro chưa xảy ra nhưng có thể gây hại.

    • Đầu vào thị trường này tiềm ẩn rủi ro lớn. (Việc đầu này có thể gặp những nguy cơ chưa lộ .)
  • "tiềm ẩn khả năng": chỉ những năng lực chưa được phát huy.

    • Trong mỗi con người đều tiềm ẩn khả năng sáng tạo. (Mỗi người đều những năng lực sáng tạo đang ngủ yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Ẩn (động từ): giấu kín, không cho thấy.

    • mật này được ẩn kỹ trong hộp. ( mật này được giấu kín trong hộp.)
  • Tiềm tàng (tính từ): khả năng phát triển lớn lao nhưng chưa bộc lộgần nghĩa với "tiềm ẩn".

    • Đất nước tiềm tàng kinh tế dồi dào. (Đất nước nguồn lực kinh tế lớn chưa được khai thác.)
  • Hiển hiện (động từ): bộc lộ rõ ràng, trái nghĩa với "tiềm ẩn".

    • Sự thật đã hiển hiện trước mắt. (Sự thật đã lộ ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngầm: tồn tại một cách kín đáo, không công khai.
    • Cuộc chiến ngầm giữa hai phe. (Cuộc chiến diễn ra kín đáo, không lộ diện.)
  • Ẩn giấu: được giấu kín, không để lộ.
    • Cảm xúc ẩn giấu trong lòng. (Cảm xúc được giấu kín trong lòng.)
  • Mặc nhiên: tồn tại một cách tự nhiên, không cần nói ra nhưng thật.
    • Quyền lợi đó mặc nhiên. (Quyền lợi đó tồn tại một cách hiển nhiên, không cần tuyên bố.)
Thành ngữ liên quan
  • Tiềm ẩn như núi lửa ngủ: chỉ những nguy cơ hay sức mạnh to lớn đang ngủ yên, chờ ngày bùng nổ.
    • Sự bất mãn trong lòng dân tiềm ẩn như núi lửa ngủ. (Sự bất mãn đang âm ỉ, chực chờ bùng phát.)